So sánh đài Miền Nam tháng 09/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 09/2026 (tính đến 20/09): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 29 — 5 lần tại đài Kiên Giang.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 3 |
133
403
152
242
552
|
1 | 0 | 18 11 kỳ |
| Bình Dương | 3 |
143
042
052
062
082
|
0 | 6 | 51 11 kỳ |
| Bình Phước | 3 |
563
693
793
002
282
|
2 | 2 | 22 12 kỳ |
| Bình Thuận | 3 |
913
002
032
042
182
|
1 | 8 | 14 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 3 |
733
212
222
472
792
|
3 | 2 | 18 11 kỳ |
| Bến Tre | 3 |
293
753
002
182
302
|
0 | 0 | 35 12 kỳ |
| Cà Mau | 2 |
653
042
142
242
001
|
0 | 0 | 73 12 kỳ |
| Cần Thơ | 3 |
543
903
993
362
612
|
0 | 1 | 39 12 kỳ |
| Hậu Giang | 3 |
913
032
102
162
362
|
5 | 0 | 88 12 kỳ |
| Kiên Giang | 3 |
295
073
083
493
262
|
1 | 3 | 24 12 kỳ |
| Long An | 3 |
132
142
262
322
332
|
3 | 3 | 12 12 kỳ |
| Sóc Trăng | 3 |
353
803
012
282
642
|
1 | 2 | 20 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 5 |
363
453
583
683
863
|
1 | 0 | 88 24 kỳ |
| Tiền Giang | 3 |
083
583
853
102
272
|
0 | 3 | 72 12 kỳ |
| Trà Vinh | 3 |
273
343
713
893
012
|
1 | 2 | 07 12 kỳ |
| Tây Ninh | 3 |
314
193
573
672
682
|
8 | 3 | 09 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 3 |
043
163
373
122
172
|
2 | 1 | 00 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 3 |
092
172
192
252
412
|
0 | 0 | 20 11 kỳ |
| Đà Lạt | 3 |
594
173
192
232
262
|
1 | 9 | 33 11 kỳ |
| Đồng Nai | 3 |
903
422
492
582
602
|
4 | 7 | 29 11 kỳ |
| Đồng Tháp | 2 |
213
402
622
802
912
|
1 | 0 | 25 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 09/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | 2 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Dương | 2 | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | 2 | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Bạc Liêu | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Cà Mau | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Cần Thơ | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Hậu Giang | · | · | · | · | · | 2 | 1 | · | · | · |
| Kiên Giang | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Long An | · | · | · | 2 | 1 | · | · | · | · | · |
| Sóc Trăng | · | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | · | 2 | · | · | 1 | 1 | 1 | · | · | · |
| Tiền Giang | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Trà Vinh | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | 1 | · | · | 2 | · |
| Vĩnh Long | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | · |
| Vũng Tàu | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Đồng Nai | · | · | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 09/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | · | · | 2 | · | 1 | · |
| Bình Phước | · | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 2 | · |
| Bạc Liêu | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · | · |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Cà Mau | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 |
| Hậu Giang | 2 | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · |
| Long An | · | · | · | 2 | · | · | · | 1 | · | · |
| Sóc Trăng | · | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | 1 | · | · | 1 | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| Tiền Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Trà Vinh | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | 1 |
| Tây Ninh | · | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Vũng Tàu | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Đà Lạt | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 2 |
| Đồng Nai | · | · | · | · | · | · | 1 | 2 | · | · |
| Đồng Tháp | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.